Cung cấp thịt heo đông lạnh tại Quận 2
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU VIFOODS là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực nhập khẩu và phân phối thực phẩm đông lạnh tại Việt Nam. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, VIFOODS đã xây dựng được uy tín vững chắc trong việc cung cấp các sản phẩm thịt heo đông lạnh chất lượng cao cho thị trường nội địa, đặc biệt là tại TP. Hồ Chí Minh

Sản phẩm thịt heo đông lạnh đa dạng
VIFOODS cung cấp nhiều loại thịt heo đông lạnh nhập khẩu từ các quốc gia uy tín như Mỹ, Ba Lan, Tây Ban Nha, Đan Mạch, Canada... Các sản phẩm bao gồm:
- Bao tử heo: Bao tử 8088 (thùng 12kg), bao tử Ba Lan xếp lớp (thùng 10kg), bao tử Tây Ban Nha (thùng 22kg).
- Ba chỉ heo: Ba chỉ lóc sườn MRT, ba chỉ heo nguyên miếng, ba chỉ heo cắt lát.
- Heo sữa đông lạnh: Heo sữa nguyên con với trọng lượng từ 2kg đến 50kg, phù hợp cho các món quay, nướng truyền thống.
Tất cả sản phẩm đều được cấp đông nhanh chóng ở nhiệt độ tối đa –40°C, đảm bảo giữ nguyên hương vị và chất lượng.
Bảng giá thịt heo đông lạnh nhập khẩu tại VIFOOD
Giá Thịt heo nhập khẩu thông thường sẽ ít dao động giá hơn so với thịt heo trong nước. Bởi nguồn thịt được nhập khẩu từ rất nhiều nơi trên thế giới. Chúng hoàn toàn đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng ngay cả trong những mùa dịch (nổi bật là dịch tả lợn Châu Phi).
| STT | Tên sản phẩm | Xuất xứ | Giá (vnđ/kg) | Thương hiệu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ba chỉ heo rút sườn | Nga, Đức | 75.000 – 83.000 | VLMK, Miratorg, APK |
| 2 | Ba chỉ heo có da có sườn | Nga, Đức | 74.000 | Miratorg, Q6, VLMK… |
| 3 | Ba chỉ heo lóc sườn | Nga, Đức | 65.000 | Nga, West… |
| 4 | Thịt nạc dăm heo | Brazil, Nga | 77.000 | Seara, Dalia, Sadia… |
| 5 | Thịt nạc đùi heo | Brazil, Nga | 76.000 | Frimesa, Sulina, Alegra… |
| 6 | Thịt nạc vai heo | Brazil, Nga | 75.000 | Frimesa, APK, Pamali… |
| 7 | Cốt lết heo | Canada, Brazil | 70.000 – 74.000 | Olymel, Frimesa, Seara, Dalia… |
| 8 | Thịt thăn/ cốt lết không xương | Canada, Brazil | 75.000 – 85.000 | Olymel, Frimesa… |
| 9 | Khoanh bắp/ bắp giò heo | Nga | 55.000 – 58.000 | VLMK, Miratorg, Vion,… |
| 10 | Khoanh gối heo (trước, sau) | Bỉ, Nga | 25.000 – 32.000 | BGP, VLMK… |
| 11 | Da heo đông lạnh (da lưng) | Nga | 30.000 – 35.000 | VLMK, Miratorg, APK,… |
| 12 | Da bụng heo | Nga | 28.000 – 31.000 | VLMK, Miratorg, Rusagro… |
| 13 | Da mỡ vụn (da dính mỡ) | Úc | 25.000 – 28.000 | Woolworths, KRC… |
| 14 | Quả đùi heo | Mỹ, Canada | 56.000 | Olymel, Dalia… |
| 15 | Quả vai heo | Canada, Mỹ | 55.000 | Dalia, Olymel… |
| 16 | Mỡ heo đông lạnh | Tây Ban Nha, Đức | 35.000 – 39.000 | Nik-pol, Fescos, Mir-kar… |
| 17 | Mỡ lưng đông lạnh | Ba Lan, Ý | 40.000 – 42.000 | NWT, Baucell, Tonnies… |
| 18 | Sườn que heo | Nga, Đức | 30.000 – 33.000 | Tonnies, VLMK, Miratorg… |
| 19 | Sườn sụn heo | Đức, Mỹ | 77.000 – 81.000 | Hatfiled, Miratorg… |
| 20 | Sườn bẹ heo (sườn non) | Brazil, Đức | 82.000 – 90.000 | Smithfield, Vion, Seara… |
| 21 | Dựng heo trước | Nga, Đức | 45.000 – 50.000 | Vion, Animex, West… |
| 22 | Dựng heo sau | Đức, Nga | 27.000 – 31.000 | APK, Vion, Tonnies… |
| 23 | Lỗ tai heo đông lạnh | Bỉ, Đức | 50.000 – 62.000 | BGP, West… |
| 24 | Mặt nạ heo đông lạnh | Nga, | 23.000 | APK, Mir-Kar |
| 25 | Mũi heo đông lạnh | Nga | 43.000 | APK, Miratorg… |
| 26 | Đuôi heo đông lạnh | Nga, Brazil | 43.000 | Seara, VLMK…. |
| 27 | Tim heo đông lạnh | Tây Ban Nha, Đức | 37.000 – 42.000 | PPS, Patel, West… |
| 28 | Má heo đông lạnh (có da) | Nga | 48.000 | APK, Miratorg, Mir-Kar… |
| 29 | Nọng heo nhập khẩu (không da) | Nga | 50.000 | APK, Miratorg… |
| 30 | Xương lưng heo | Brazil | 28.000 | Valesul, Seara… |
| 31 | Xương ống heo trước | Nga, Đức | 19.000 | VLMK, APK, Mir-Kar |
| 32 | Xương ống heo sau | Nga, Đức | 20.000 | VLMK, Danish Crown… |
| 33 | Xương dạt từ cốt lết | Đức | 18.000 | Elfering |
| 34 | Xương sườn que | Đức | 28.0000 | Crow Meat |
| 35 | Phi lê chuột heo | Brazil | 70.000 | Palmali |
| 36 | Nầm heo (vú heo) | Đan Mạch | 160.000 | Danish |
| 37 | Chân giò heo trước | Đức | 50.000 | Tonnies |
| 38 | Thăn lưng heo | Ireland | 80.000 | Dawn |
Tiêu chuẩn chất lượng và an toàn thực phẩm
VIFOODS cam kết cung cấp sản phẩm đạt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và trong nước, bao gồm:
- HACCP: Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn, đảm bảo an toàn thực phẩm.
- ISO 22000: Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm được công nhận quốc tế.
- Chứng nhận kiểm dịch và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng từ các cơ quan chức năng.
Ngoài ra, VIFOODS sử dụng hệ thống kho lạnh hiện đại, duy trì nhiệt độ ổn định từ –18°C đến –25°C, cùng với đội ngũ xe chuyên dụng đảm bảo chuỗi lạnh khép kín từ kho đến tay khách hàng.
Lợi ích khi chọn VIFOODS tại Quận 2
- Giá sỉ cạnh tranh: Nhập khẩu trực tiếp, không qua trung gian, giúp tối ưu chi phí cho khách hàng.
- Giao hàng nhanh chóng: Phục vụ khu vực Quận 2 và các quận lân cận trong vòng 24 giờ.
- Hỗ trợ khách hàng tận tâm: Tư vấn sản phẩm, hỗ trợ kỹ thuật và chính sách hậu mãi linh hoạt.
- Chính sách đổi trả linh hoạt: Đổi trả sản phẩm trong vòng 24 giờ nếu phát hiện không đạt tiêu chuẩn.
Thông tin liên hệ
- Địa chỉ: Số 20, Đường số 15, Khu phố An Phú 3, Phường An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline: 08.77.99.00.55
- Email: [email protected]
- Website: https://vifood.com.vn
Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung cấp thịt heo đông lạnh chất lượng, giá sỉ tại Quận 2, TP. Hồ Chí Minh, hãy liên hệ ngay với CÔNG TY VIFOOD để được tư vấn và báo giá chi tiết. Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn sản phẩm tốt nhất với dịch vụ chuyên nghiệp và tận tâm.
CÔNG TY TNHH TM DV VIFOOD. Giấy CNĐKDN: 0318897656 - Ngày cấp 2/4/2025 - Cơ quan cấp: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở kế hoạch và Đầu tư TP.HCM
Địa chỉ: CÔNG TY TNHH TM DV VIFOOD - Trụ sở: 48 Đường Số 1B, Phường Phú Mỹ, Quận 7,Tp. Hồ Chí Minh
